Đang tải...
Phồn thể: 復甦
Pinyin không dấu: fusu / fu su
复苏 (fù sū) nghĩa là “hồi phục, phục hưng (lại)”. Đây là từ thuộc HSK 6, phồn thể 復甦 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
经济正在逐渐复苏。
Jīngjì zhèngzài zhújiàn fù sū.
The economy is gradually recovering.
Cập nhật: