Đang tải...
Pinyin không dấu: diming / di ming
地名 (dì míng) nghĩa là “tên đất, địa danh”. Đây là từ thuộc HSK 6 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Tập viết từng chữ:
这个地名有悠久的历史。
Zhège dì míng yǒu yōujiǔ de lìshǐ.
This place name has a long history.
Cập nhật: 2026-07-18