Đang tải...
Phồn thể: 困難
Pinyin không dấu: kunnan / kun nan
困难 (kùn nan) nghĩa là “khó, khó khăn, trắc trở; thiếu thốn, nghèo khó; sự khó khăn, nỗi khó khăn”. Đây là từ thuộc HSK 4, phồn thể 困難 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
我遇到了困难。
Wǒ yùdào le kùnnan.
I encountered difficulty.
Cập nhật: