Đang tải...
Học Tư Đạt
Luyện thi
Học & Ôn
Công cụ
Khóa học
Blog
Tìm đề...
⌘K
Từ điển
HSK 6
嘱咐
HSK 6
嘱咐
嘱咐 (zhǔ fu) là gì — nghĩa tiếng Việt, phát âm và ví dụ, HSK 6
zhǔ
fu
Pinyin không dấu:
zhufu / zhu fu
(2 từ cùng âm)
嘱咐 (zhǔ fu). Đây là từ thuộc HSK 6 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Cách viết từ 嘱咐
Từ vựng HSK 6 khác
HSK 6 →
挨
āi
bị, chịu (đòn); đứng sát
安置
ān zhì
sắp xếp; bố trí
按摩
àn mó
mát-xa
暗示
àn shì
(đgt) ám chỉ; gợi ý; (dt) sự ám chỉ; sự gợi ý
罢工
bà gōng
bãi công, đình công
摆脱
bǎi tuō
thoát khỏi
拜访
bài fǎng
thăm (hoặc đến thăm)
扮演
bàn yǎn
đóng vai
包围
bāo wéi
bao vây
包装
bāo zhuāng
bao bì (hoặc đóng gói)
保密
bǎo mì
giữ bí mật
保守
bǎo shǒu
bảo thủ; giữ kín
Câu hỏi thường gặp
嘱咐 đọc (phát âm) thế nào?
嘱咐 phiên âm pinyin là “zhǔ fu”.
嘱咐 thuộc HSK mấy?
嘱咐 thuộc HSK 6 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Cập nhật:
2026-07-06