Đang tải...
Phồn thể: 名額
Pinyin không dấu: minge / ming e
名额 (míng é) nghĩa là “chỉ tiêu, suất (số lượng)”. Đây là từ thuộc HSK 6, phồn thể 名額 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
这次培训只有二十个名额。
Zhè cì péixùn zhǐ yǒu èrshí ge míng'é.
There are only twenty places for this training.
Cập nhật: