Đang tải...
Phồn thể: 名義
Pinyin không dấu: mingyi / ming yi
名义 (míng yì) nghĩa là “danh nghĩa (trên danh nghĩa)”. Đây là từ thuộc HSK 6, phồn thể 名義 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
他以公司名义签了合同。
Tā yǐ gōngsī míngyì qiān le hétong.
He signed the contract in the name of the company.
Cập nhật: