Đang tải...
Phồn thể: 同學
Pinyin không dấu: tongxue / tong xue
同学 (tóng xué) nghĩa là “bạn học; bạn cùng lớp”. Đây là từ thuộc HSK 1, phồn thể 同學 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Lượng từ: 位,个
Tập viết từng chữ:
他是我的同学。
Tā shì wǒ de tóngxué.
He is my classmate.
Cập nhật: 2026-05-27