Đang tải...
Pinyin không dấu: heli / he li
合理 (hé lǐ) nghĩa là “có lý, hợp lý”. Đây là từ thuộc HSK 5 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
这个价格还算合理,我们可以接受。
Zhège jiàgé hái suàn hélǐ, wǒmen kěyǐ jiēshòu.
This price is fairly reasonable, we can accept it.
Cập nhật: