Đang tải...
Phồn thể: 發電
Pinyin không dấu: fadian / fa dian
发电 (fā diàn) nghĩa là “phát điện, sản xuất điện”. Đây là từ thuộc HSK 6, phồn thể 發電 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
风力发电是清洁能源。
Fēnglì fā diàn shì qīngjié néngyuán.
Wind power generation is clean energy.
Cập nhật: