Đang tải...
Phồn thể: 發明
Pinyin không dấu: faming / fa ming
发明 (fā míng) nghĩa là “phát minh, sáng chế; giải thích, làm rõ, sáng tỏ”. Đây là từ thuộc HSK 5, phồn thể 發明 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Lượng từ: 个
爱迪生发明了电灯泡。
Àidíshēng fāmíng le diàndēngpào.
Edison invented the light bulb.
Cập nhật: