Đang tải...
Phồn thể: 發怒
Pinyin không dấu: fanu / fa nu
发怒 (fā nù) nghĩa là “nổi giận, cáu (phát cáu)”. Đây là từ thuộc HSK 6, phồn thể 發怒 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Tập viết từng chữ:
父亲发怒时很可怕。
Fùqīn fā nù shí hěn kěpà.
Father is scary when he gets angry.
Cập nhật: 2026-07-18