Đang tải...
Phồn thể: 反復
Pinyin không dấu: fanfu / fan fu
反复 (fǎn fù) nghĩa là “lặp lại, tái diễn; nhiều lần, lặp đi lặp lại; tái phát; lật lọng, nuốt lời”. Đây là từ thuộc HSK 5, phồn thể 反復 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
他反复强调安全的重要性。
Tā fǎnfù qiángdiào ānquán de zhòngyàoxìng.
He repeatedly emphasized the importance of safety.
Cập nhật: