Đang tải...
Pinyin không dấu: yuangao / yuan gao
原告 (yuán gào) nghĩa là “nguyên cáo (bên kiện)”. Đây là từ thuộc HSK 6 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Tập viết từng chữ:
原告提供了有力的证据。
Yuángào tígōng le yǒulì de zhèngjù.
The plaintiff provided strong evidence.
Cập nhật: 2026-05-27