Đang tải...
Phồn thể: 危機
Pinyin không dấu: weiji / wei ji
危机 (wēi jī) nghĩa là “khủng hoảng (nguy cơ)”. Đây là từ thuộc HSK 6, phồn thể 危機 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Lượng từ: 个
公司正面临严重的财务危机。
Gōngsī zhèng miànlín yánzhòng de cáiwù wēijī.
The company is facing a serious financial crisis.
Cập nhật: