Đang tải...
Phồn thể: 別的
Pinyin không dấu: biede / bie de
别的 (bié de) nghĩa là “cái khác, những cái khác”. Đây là từ thuộc HSK 1, phồn thể 別的 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Tập viết từng chữ:
你有别的问题吗?
Nǐ yǒu biéde wèntí ma?
Do you have other questions?
Cập nhật: 2026-07-18