Đang tải...
Phồn thể: 創新
Pinyin không dấu: chuangxin / chuang xin
创新 (chuàng xīn) nghĩa là “đổi mới, sáng tạo; sự sáng tạo, sáng kiến, sự cải tạo”. Đây là từ thuộc HSK 6, phồn thể 創新 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
科技创新是推动社会发展的重要力量。
Kējì chuàngxīn shì tuīdòng shèhuì fāzhǎn de zhòngyào lìliàng.
Technological innovation is an important force driving social development.
Cập nhật: