Đang tải...
Phồn thể: 剛好
Pinyin không dấu: ganghao / gang hao
刚好 (gāng hǎo) nghĩa là “vừa đúng, vừa hay (vị trí)”. Đây là từ thuộc HSK 6, phồn thể 剛好 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Tập viết từng chữ:
今天我刚好有空,可以帮忙。
Wǒ gānghǎo yǒu kòng.
I happen to be free.
Cập nhật: 2026-07-18