Đang tải...
Phồn thể: 分別
Pinyin không dấu: fenbie / fen bie
分别 (fēn bié) nghĩa là “phân biệt, làm rõ; lần lượt; chia tay, li biệt; khác biệt, sự khác biệt”. Đây là từ thuộc HSK 5, phồn thể 分別 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
大家分别从不同的角度分析问题。
Dàjiā fēnbié cóng bùtóng de jiǎodù fēnxī wèntí.
Everyone analyzes the problem from different perspectives.
Cập nhật: