Đang tải...
Phồn thể: 出場
Pinyin không dấu: chuchang / chu chang
出场 (chū chǎng) nghĩa là “xuất hiện, ra mắt (sân khấu)”. Đây là từ thuộc HSK 6, phồn thể 出場 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
运动员依次出场亮相。
Yùndòngyuán yīcì chū chǎng liàngxiàng.
The athletes appeared on the field one by one.
Cập nhật: