Đang tải...
Pinyin không dấu: chuming / chu ming
出名 (chū míng) nghĩa là “nổi tiếng, trứ danh, xuất danh”. Đây là từ thuộc HSK 6 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Tập viết từng chữ:
她因演技出色而出名。
Tā yīn yǎnjì chūsè ér chūmíng.
She became famous for her excellent acting.
Cập nhật: 2026-07-18