Đang tải...
Pinyin không dấu: gongtong / gong tong
共同 (gòng tóng) nghĩa là “chung, giống nhau; cùng, chung”. Đây là từ thuộc HSK 4 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
我们有共同的兴趣爱好。
Wǒmen yǒu gòngtóng de xìngqù àihào.
We have common interests and hobbies.
Cập nhật: