Đang tải...
Pinyin không dấu: liru / li ru
例如 (lì rú) nghĩa là “ví dụ như”. Đây là từ thuộc HSK 4 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Tập viết từng chữ:
我喜欢水果,例如苹果和香蕉。
Wǒ xǐhuan shuǐguǒ, lìrú píngguǒ hé xiāngjiāo.
I like fruits, for example apples and bananas.
Cập nhật: 2026-05-27