Đang tải...
Phồn thể: 他們
Pinyin không dấu: tamen / ta men
他们 (tā men) nghĩa là “họ, bọn họ”. Đây là từ thuộc HSK 1, phồn thể 他們 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Tập viết từng chữ:
他们是我的朋友。
Tāmen shì wǒ de péngyou.
They are my friends.
Cập nhật: 2026-07-18