Đang tải...
Phồn thể: 從事
Pinyin không dấu: congshi / cong shi
从事 (cóng shì) nghĩa là “làm việc, tham gia, theo đuổi; xử lí, đối phó”. Đây là từ thuộc HSK 5, phồn thể 從事 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
他从事教育工作已经二十年了。
Tā cóngshì jiàoyù gōngzuò yǐjīng èrshí nián le.
He has been engaged in education work for twenty years.
Cập nhật: