Đang tải...
Pinyin không dấu: rengran / reng ran
仍然 (réng rán) nghĩa là “vẫn cứ, tiếp tục, như trước;”. Đây là từ thuộc HSK 4 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Tập viết từng chữ:
他仍然在工作。
Tā réngrán zài gōngzuò.
He's still working.
Cập nhật: 2026-05-27