Đang tải...
Phồn thể: 人民幣
Pinyin không dấu: renminbi / ren min bi
人民币 (rén mín bì) nghĩa là “nhân dân tệ (tiền Trung Quốc)”. Đây là từ thuộc HSK 5, phồn thể 人民幣 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Tập viết từng chữ:
我们需要人民币。
Wǒmen xūyào rénmínbì.
We need RMB.
Cập nhật: 2026-05-27