Đang tải...
Phồn thể: 虧
Pinyin không dấu: kui
亏 (kuī) nghĩa là “lỗ (thiệt), bị thiệt”. Đây là chữ Hán thuộc HSK 5, phồn thể 虧 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
做这笔生意亏了不少钱。
Zuò zhè bǐ shēngyi kuī le bùshǎo qián.
He lost a lot of money on this deal.
Cập nhật: 2026-07-18