Đang tải...
Phồn thể: 上當
Pinyin không dấu: shangdang / shang dang
上当 (shàng dàng) nghĩa là “bị lừa, mắc lừa (hám lợi)”. Đây là từ thuộc HSK 5, phồn thể 上當 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
上当她睡觉的时候,我在看书。
Shàngdàng tā shuìjiào de shíhou, wǒ zài kànshū.
While she was sleeping, I was reading.
Cập nhật: