Đang tải...
“Ví tiền” trong tiếng Trung là 钱包 (qián bāo), một từ thuộc HSK 3.0 cấp 1. Bạn bấm nút loa để nghe phát âm, còn câu ví dụ bên dưới giúp bạn dùng từ này đúng ngữ cảnh.
Câu ví dụ chưa có bản dịch tiếng Việt, giáo viên đang bổ sung dần.
钱包 · qián bāo
我的钱包不见了。
Wǒ de qiánbāo bùjiàn le.