Đang tải...
“Tư cách” trong tiếng Trung là 资格 (zī gé), một từ thuộc HSK 3.0 cấp 3. Bạn bấm nút loa để nghe phát âm, còn câu ví dụ bên dưới giúp bạn dùng từ này đúng ngữ cảnh.
Câu ví dụ chưa có bản dịch tiếng Việt, giáo viên đang bổ sung dần.
资格 · zī gé
他没有教师资格证,不能当老师。
Tā méiyǒu jiàoshī zīgé zhèng, bù néng dāng lǎoshī.