Đang tải...
Trong từ vựng HSK có 2 từ cùng mang nghĩa “trái tim”: 心 (xīn), 心脏 (xīn zàng). Bạn so cấp HSK 3.0, loại từ và nghĩa gốc ở danh sách bên dưới rồi chọn từ hợp với câu bạn định nói nhé.
Câu ví dụ chưa có bản dịch tiếng Việt, giáo viên đang bổ sung dần.
心 · xīn
小心!前面有车。
Xiǎoxīn! Qiánmiàn yǒu chē.
心脏 · xīn zàng
心脏是人体最重要的器官。
Xīnzàng shì réntǐ zuì zhòngyào de qìguān.