Đang tải...
Trong từ vựng HSK có 2 từ cùng mang nghĩa “tồn tại”: 存 (cún), 存在 (cún zài). Bạn so cấp HSK 3.0, loại từ và nghĩa gốc ở danh sách bên dưới rồi chọn từ hợp với câu bạn định nói nhé.
Câu ví dụ chưa có bản dịch tiếng Việt, giáo viên đang bổ sung dần.
存 · cún
我想去银行存钱。
Wǒ xiǎng qù yínháng cún qián.
存在 · cún zài
这种现象在农村普遍存在。
Zhè zhǒng xiànxiàng zài nóngcūn pǔbiàn cúnzài.