Đang tải...
Trong từ vựng HSK có 2 từ cùng mang nghĩa “thất bại”: 失败 (shī bài), 败 (bài). Bạn so cấp HSK 3.0, loại từ và nghĩa gốc ở danh sách bên dưới rồi chọn từ hợp với câu bạn định nói nhé.
Câu ví dụ chưa có bản dịch tiếng Việt, giáo viên đang bổ sung dần.
失败 · shī bài
我失败了。
Wǒ shībài le.
败 · bài
他们在比赛中败了。
Tāmen zài bǐsài zhōng bài le.