Đang tải...
“Sửa” trong tiếng Trung là 改 (gǎi), một từ thuộc HSK 3.0 cấp 2. Bạn bấm nút loa để nghe phát âm, còn câu ví dụ bên dưới giúp bạn dùng từ này đúng ngữ cảnh. Trang này gom cả “sữa”, vì khi gõ không dấu thì các từ này trùng nhau.
Câu ví dụ chưa có bản dịch tiếng Việt, giáo viên đang bổ sung dần.
改 · gǎi
我改变主意了。
Wǒ gǎibiàn zhǔyì le.
奶 · nǎi
我喜欢喝牛奶。
Wǒ xǐhuān hē niúnǎi.