Đang tải...
Trong từ vựng HSK có 2 từ cùng mang nghĩa “sư phụ”: 师傅 (shī fu), 师父 (shī fu). Bạn so cấp HSK 3.0, loại từ và nghĩa gốc ở danh sách bên dưới rồi chọn từ hợp với câu bạn định nói nhé.
Câu ví dụ chưa có bản dịch tiếng Việt, giáo viên đang bổ sung dần.
师傅 · shī fu
师傅,请帮我修一下这个。
Shīfu, qǐng bāng wǒ xiū yíxià zhège.
师父 · shī fu
他拜了一位名厨为师父。
Tā bài le yī wèi míngchú wéi shīfu.