Đang tải...
Trong từ vựng HSK có 2 từ cùng mang nghĩa “sân khấu”: 舞台 (wǔ tái), 戏剧 (xì jù). Bạn so cấp HSK 3.0, loại từ và nghĩa gốc ở danh sách bên dưới rồi chọn từ hợp với câu bạn định nói nhé.
Câu ví dụ chưa có bản dịch tiếng Việt, giáo viên đang bổ sung dần.
舞台 · wǔ tái
她站在舞台上唱歌。
Tā zhàn zài wǔtái shàng chànggē.
戏剧 · xì jù
我喜欢看戏剧表演。
Wǒ xǐhuan kàn xìjù biǎoyǎn.