Đang tải...
“Phạt” trong tiếng Trung là 罚 (fá), một từ thuộc HSK 3.0 cấp 5. Bạn bấm nút loa để nghe phát âm, còn câu ví dụ bên dưới giúp bạn dùng từ này đúng ngữ cảnh. Trang này gom cả “phát”, “phật”, vì khi gõ không dấu thì các từ này trùng nhau.
Câu ví dụ chưa có bản dịch tiếng Việt, giáo viên đang bổ sung dần.
罚 · fá
他因为迟到被罚站。
Tā yīnwèi chídào bèi fá zhàn.
传播 · chuán bō
社交媒体加速了信息传播的速度和范围。
Shèjiāo méitǐ jiāsù le xìnxī chuánbō de sùdù hé fànwéi.
发送 · fā sòng
请发送一封邮件。
Qǐng fāsòng yī fēng yóujiàn.
Các từ tiếng Việt này cũng dịch ra một trong những từ tiếng Trung ở trên, bạn bấm vào để xem nhé.