Đang tải...
Trong từ vựng HSK có 2 từ cùng mang nghĩa “nước nóng”: 汤 (tāng), 热水 (rè shuǐ). Bạn so cấp HSK 3.0, loại từ và nghĩa gốc ở danh sách bên dưới rồi chọn từ hợp với câu bạn định nói nhé.
Câu ví dụ chưa có bản dịch tiếng Việt, giáo viên đang bổ sung dần.
汤 · tāng
我想喝汤。
Wǒ xiǎng hē tāng.
热水 · rè shuǐ
请给我倒一杯热水。
Qǐng gěi wǒ dào yī bēi rèshuǐ.