Đang tải...
Trong từ vựng HSK có 2 từ cùng mang nghĩa “nhà ăn”: 食堂 (shí táng), 餐厅 (cān tīng). Bạn so cấp HSK 3.0, loại từ và nghĩa gốc ở danh sách bên dưới rồi chọn từ hợp với câu bạn định nói nhé.
Câu ví dụ chưa có bản dịch tiếng Việt, giáo viên đang bổ sung dần.
食堂 · shí táng
我们去食堂吃午饭。
Wǒmen qù shítáng chī wǔfàn.
餐厅 · cān tīng
我们去餐厅吃饭。
Wǒmen qù cāntīng chīfàn.