Đang tải...
Trong từ vựng HSK có 4 từ cùng mang nghĩa “liên lạc”: 通信 (tōng xìn), 联系 (lián xì), 联络 (lián luò), 沟通 (gōu tōng). Bạn so cấp HSK 3.0, loại từ và nghĩa gốc ở danh sách bên dưới rồi chọn từ hợp với câu bạn định nói nhé.
liên lạc, thư từ qua lại; truyền tin, truyền thông
liên hệ, gắn liền, liên lạc; mối liên hệ, sự liên kết, sự gắn kết
liên lạc, liên hệ
giao tiếp, liên lạc
Câu ví dụ chưa có bản dịch tiếng Việt, giáo viên đang bổ sung dần.
通信 · tōng xìn
现在通信很方便。
Xiànzài tōngxìn hěn fāngbiàn.
联系 · lián xì
请跟我保持联系。
Qǐng gēn wǒ bǎochí liánxì.
联络 · lián luò
请保持联络。
Qǐng bǎochí liánluò.
Các từ tiếng Việt này cũng dịch ra một trong những từ tiếng Trung ở trên, bạn bấm vào để xem nhé.