Đang tải...
Trong từ vựng HSK có 2 từ cùng mang nghĩa “leo núi”: 爬山 (pá shān), 登山 (dēng shān). Bạn so cấp HSK 3.0, loại từ và nghĩa gốc ở danh sách bên dưới rồi chọn từ hợp với câu bạn định nói nhé.
Câu ví dụ chưa có bản dịch tiếng Việt, giáo viên đang bổ sung dần.
爬山 · pá shān
我喜欢爬山。
Wǒ xǐhuan páshān.
登山 · dēng shān
周末我们去登山吧。
Zhōumò wǒmen qù dēngshān ba.