Đang tải...
Trong từ vựng HSK có 5 từ cùng mang nghĩa “lại”: 再 (zài), 重新 (chóng xīn), 又 (yòu), 却 (què) và 1 từ khác. Bạn so cấp HSK 3.0, loại từ và nghĩa gốc ở danh sách bên dưới rồi chọn từ hợp với câu bạn định nói nhé.
Câu ví dụ chưa có bản dịch tiếng Việt, giáo viên đang bổ sung dần.
再 · zài
再见!
Zàijiàn!
重新 · chóng xīn
让我们重新开始吧。
Ràng wǒmen chóngxīn kāishǐ ba.
又 · yòu
他又来了。
Tā yòu lái le.