Đang tải...
Trong từ vựng HSK có 3 từ cùng mang nghĩa “hiện tại”: 现在 (xiàn zài), 眼前 (yǎn qián), 目前 (mù qián). Bạn so cấp HSK 3.0, loại từ và nghĩa gốc ở danh sách bên dưới rồi chọn từ hợp với câu bạn định nói nhé.
Câu ví dụ chưa có bản dịch tiếng Việt, giáo viên đang bổ sung dần.
现在 · xiàn zài
现在几点了?
Xiànzài jǐ diǎn le?
眼前 · yǎn qián
眼前的景色太美了。
Yǎnqián de jǐngsè tài měi le.
目前 · mù qián
目前我们面临的最大挑战是如何提高工作效率。
Mùqián wǒmen miànlín de zuìdà tiǎozhàn shì rúhé tígāo gōngzuò xiàolǜ.