Đang tải...
Trong từ vựng HSK có 2 từ cùng mang nghĩa “chiến lược”: 策略 (cè lüè), 战略 (zhàn lüè). Bạn so cấp HSK 3.0, loại từ và nghĩa gốc ở danh sách bên dưới rồi chọn từ hợp với câu bạn định nói nhé.
Câu ví dụ chưa có bản dịch tiếng Việt, giáo viên đang bổ sung dần.
策略 · cè lüè
公司制定了新的营销策略。
Gōngsī zhìdìng le xīn de yíngxiāo cèlüè.
战略 · zhàn lüè
公司制定了新的发展战略。
Gōngsī zhìdìng le xīn de fāzhǎn zhànlüè.