Đang tải...
Trong từ vựng HSK có 2 từ cùng mang nghĩa “chia sẻ”: 分享 (fēn xiǎng), 共享 (gòng xiǎng). Bạn so cấp HSK 3.0, loại từ và nghĩa gốc ở danh sách bên dưới rồi chọn từ hợp với câu bạn định nói nhé.
Câu ví dụ chưa có bản dịch tiếng Việt, giáo viên đang bổ sung dần.
分享 · fēn xiǎng
我想和大家分享这个好消息。
Wǒ xiǎng hé dàjiā fēnxiǎng zhège hǎo xiāoxi.
共享 · gòng xiǎng
共享单车在城市很方便。
Gòngxiǎng dānchē zài chéngshì hěn fāngbiàn.