Đang tải...
Cùng gõ “zhang” nhưng 张 đọc là zhāng, 涨 đọc là zhǎng, 账 đọc là zhàng. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 4 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
mở, mở ra; bày ra; khai trương; ngó, xem; khoa trương; căng, giương; tờ, bức, tấm, trang, cái, chiếc (lượng từ); họ Trương
张 · zhāng
我买了三张票。
Wǒ mǎi le sān zhāng piào.
涨 · zhǎng
最近粮食价格一直在涨给老百姓增加了负担。
Zuìjìn liángshi jiàgé yīzhí zài zhǎng gěi lǎobǎixìng zēngjiā le fùdān.
章 · zhāng
这本书一共有十二章。
Zhè běn shū yīgòng yǒu shí'èr zhāng.