Đang tải...
Cùng gõ “zha” nhưng 扎 đọc là zhā, 眨 đọc là zhǎ, 炸 đọc là zhá. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 4 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
扎 · zhā
护士给他扎了一针。
Hùshi gěi tā zhā le yī zhēn.
炸 · zhá
妈妈炸了一盘花生米。
Māma zhá le yī pán huāshēngmǐ.