Đang tải...
Pinyin không dấu: zha
扎 (zhā) nghĩa là “buộc, cắm (châm, đâm)”. Đây là chữ Hán thuộc HSK 6 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
护士给他扎了一针。
Hùshi gěi tā zhā le yī zhēn.
The nurse gave him an injection.
Cập nhật: 2026-05-27