Đang tải...
Cùng gõ “zeng” nhưng 曾 đọc là zēng, 赠 đọc là zèng. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 3 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
曾 · zēng
我曾去过北京。
Wǒ céng qù guo Běijīng.
增 · zēng
公司今年的收入增了两成。
Gōngsī jīnnián de shōurù zēng le liǎng chéng.
赠 · zèng
老师赠了我一本书。
Lǎoshī zèng le wǒ yī běn shū.