Đang tải...
Cùng gõ “zao” nhưng 早 đọc là zǎo, 造 đọc là zào, 糟 đọc là zāo. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 3 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
làm, chế ra, tạo ra; bịa đặt, đặt điều; phung phí, không tiết chế; đến, tới (văn viết); đào tạo, bồi dưỡng (văn viết); vụ mùa, mùa màng
早 · zǎo
你来得很早。
Nǐ lái de hěn zǎo.
造 · zào
他造了一座房子。
Tā zào le yī zuò fángzi.
糟 · zāo
今天的天气真糟。
Jīntiān de tiānqì zhēn zāo.